BÁO GIÁ VẢI ĐỊA KỸ THUẬT ART MỚI NHẤT 2026 – ART6, ART12, ART15, ART25
BÁO GIÁ VẢI ĐỊA KỸ THUẬT ART MỚI NHẤT 2026 – ART6, ART12, ART15, ART25
Vải địa kỹ thuật ART là dòng vải địa không dệt được sử dụng phổ biến nhất hiện nay trong các công trình giao thông, xử lý nền đất yếu, hồ chứa nước và hạ tầng kỹ thuật. Với khả năng phân cách – gia cường – lọc thoát nước hiệu quả, vải địa ART giúp tăng tuổi thọ công trình và giảm chi phí thi công đáng kể.
Hiện nay các dòng vải địa kỹ thuật ART như ART12, ART15, ART25, ART20 đang được sử dụng rộng rãi tại các dự án đường cao tốc, đường đô thị, khu công nghiệp và công trình hạ tầng trên toàn quốc.

VẢI ĐỊA KỸ THUẬT ART LÀ GÌ?
Vải địa kỹ thuật ART là dòng vải địa kỹ thuật không dệt của thương hiệu ARITEX Việt Nam, được sản xuất từ sợi Polypropylene (PP) bằng công nghệ xuyên kim ép nhiệt.
ĐẶC ĐIỂM VẢI ĐỊA KỸ THUẬT ART:
- Khổ rộng tiêu chuẩn 4m
- Chiều dài cuộn từ 100m – 250m
- Định lượng từ 100g/m² đến 500g/m²
- Khả năng chịu kéo cao
- Độ giãn dài tốt
- Khả năng lọc và thoát nước hiệu quả
VẢI ĐỊA ART THƯỜNG ĐƯỢC ỨNG DỤNG ĐỂ:
- Gia cố nền đường
- Xử lý nền đất yếu
- Lót hồ chứa nước
- Bảo vệ màng chống thấm HDPE
- Phân cách lớp vật liệu nền đường
ĐẶC ĐIỂM CỦA VẢI ĐỊA KỸ THUẬT ART
|
STT |
Đặc điểm |
Mô tả |
|
1 |
Công nghệ sản xuất |
Xuyên kim ép nhiệt |
|
2 |
Nguyên liệu |
Sợi Polypropylene (PP) |
|
3 |
Loại sản phẩm |
Vải địa kỹ thuật không dệt |
|
4 |
Khổ vải tiêu chuẩn |
4m |
|
5 |
Chiều dài cuộn |
100m – 250m |
|
6 |
Độ giãn dài |
Trên 40% |
|
7 |
Khả năng lọc nước |
Rất tốt |
|
8 |
Ứng dụng |
Đường giao thông, hồ chứa, nền đất yếu |
CÁC DÒNG VẢI ĐỊA KỸ THUẬT ART PHỔ BIẾN
|
STT |
Chủng Loại |
Cường Lực Kéo |
Ứng Dụng |
|
1 |
ART6 |
6 kN/m |
Đường nội bộ |
|
2 |
ART7 |
7 kN/m |
San lấp nền |
|
3 |
ART9 |
9 kN/m |
Đường dân dụng |
|
4 |
ART11 |
11 kN/m |
Gia cố nền yếu |
|
5 |
ART12 |
12 kN/m |
Đường giao thông |
|
6 |
ART14 |
14 kN/m |
Hạ tầng kỹ thuật |
|
7 |
ART15 |
15 kN/m |
Quốc lộ – cao tốc |
|
8 |
ART17 |
17 kN/m |
Công trình tải trọng lớn |
|
9 |
ART20 |
20 kN/m |
Hồ chứa – bãi rác |
|
10 |
ART25 |
25 kN/m |
Dự án nền đất yếu |
|
11 |
ART28 |
28 kN/m |
Công trình đặc biệt |
|
12 |
ART30 |
30 kN/m |
Gia cường tải trọng cao |
BẢNG BÁO GIÁ VẢI ĐỊA KỸ THUẬT ART 2026
Lưu ý: Đơn giá dưới đây mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo số lượng, vị trí giao hàng và thời điểm đặt mua.
|
STT |
Chủng Loại |
Quy Cách |
Đơn giá tham khảo |
|
1 |
ART6 |
4m x 250m |
7.000 |
|
2 |
ART7 |
4m x 250m |
7.500 |
|
3 |
ART9 |
4m x 250m |
8.000 |
|
4 |
ART11 |
4m x 225m |
8.800 – 9.000 |
|
5 |
ART12 |
4m x 225m |
9.000 – 9.500 |
|
6 |
ART14 |
4m x 175m |
11.000 |
|
7 |
ART15 |
4m x 175m |
11.500 – 12.000 |
|
8 |
ART17 |
4m x 150m |
13.500 – 14.000 |
|
9 |
ART20 |
4m x 125m |
14.500 – 15.500 |
|
10 |
ART25 |
4m x 100m |
17.500 – 18.000 |
|
11 |
ART28 |
4m x 100m |
18.000 – 19.000 |
|
12 |
ART30 |
4m x 100m |
21.000 – 21.500 |
BẢNG THÔNG SỐ VẢI ĐỊA KỸ THUẬT ART12
|
Các chỉ tiêu |
Tiêu chuẩn |
Đơn vị |
ART 12 |
|
Cường độ chịu kéo khi đứt |
ASTM D 4595 |
kN/m |
12.0 |
|
Độ dãn dài khi đứt |
ASTM D 4595 |
% |
40-75 |
|
Sức kháng thủng CBR |
ASTM D 6241 |
N |
1900 |
|
Lưu lượng thấm ở 100mm cột nước |
ASTM D 4491 |
l/m2/sec |
140 |
|
Kích thước lỗ O95 |
ASTM D 4751 |
micron |
110 |
|
Trọng lượng đơn vị |
ASTM D 5261 |
g/m2 |
155 |
BẢNG THÔNG SỐ VẢI ĐỊA KỸ THUẬT ART15
|
Các chỉ tiêu |
Tiêu chuẩn |
Đơn vị |
ART 12 |
|
Cường độ chịu kéo khi đứt |
ASTM D 4595 |
kN/m |
15 |
|
Độ dãn dài khi đứt |
ASTM D 4595 |
% |
45/75 |
|
Sức kháng thủng CBR |
ASTM D 6241 |
N |
2400 |
|
Lưu lượng thấm ở 100mm cột nước |
ASTM D 4491 |
l/m2/sec |
120 |
|
Kích thước lỗ O95 |
ASTM D 4751 |
micron |
90 |
|
Trọng lượng đơn vị |
ASTM D 5261 |
g/m2 |
190 |
BẢNG THÔNG SỐ VẢI ĐỊA KỸ THUẬT ART25
|
Các chỉ tiêu |
Tiêu chuẩn |
Đơn vị |
ART 12 |
|
Cường độ chịu kéo khi đứt |
ASTM D 4595 |
kN/m |
25 |
|
Độ dãn dài khi đứt |
ASTM D 4595 |
% |
50/80 |
|
Sức kháng thủng CBR |
ASTM D 6241 |
N |
4000 |
|
Lưu lượng thấm ở 100mm cột nước |
ASTM D 4491 |
l/m2/sec |
60 |
|
Kích thước lỗ O95 |
ASTM D 4751 |
micron |
70 |
|
Trọng lượng đơn vị |
ASTM D 5261 |
g/m2 |
315 |
ỨNG DỤNG CỦA VẢI ĐỊA KỸ THUẬT ART
|
STT |
Hạng Mục |
Chủng Loại Phù Hợp |
|
1 |
Đường nội bộ |
ART6 – ART9 |
|
2 |
Đường dân dụng |
ART9 – ART12 |
|
3 |
Quốc lộ – cao tốc |
ART12 – ART15 |
|
4 |
Xử lý nền đất yếu |
ART15 – ART25 |
|
5 |
Lót hồ chứa nước |
ART20 – ART25 |
|
6 |
Bảo vệ màng HDPE |
ART15 trở lên |
|
7 |
Bãi rác – hồ xử lý nước thải |
ART20 – ART30 |
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ VẢI ĐỊA ART
|
STT |
Yếu Tố |
Ảnh Hưởng |
|
1 |
Giá sợi PP |
Giá nguyên liệu tăng làm giá vải tăng |
|
2 |
Khối lượng đặt hàng |
Đơn hàng lớn được chiết khấu cao |
|
3 |
Địa điểm giao hàng |
Khoảng cách vận chuyển ảnh hưởng giá |
|
4 |
Thời điểm mua hàng |
Giá thay đổi theo thị trường |
|
5 |
Hàng tồn kho |
Nguồn cung ảnh hưởng giá bán |
VÌ SAO NÊN CHỌN TRƯỜNG KHÁNH LÀ ĐƠN VỊ CUNG CẤP VẢI ĐỊA KỸ THUẬT UY TÍN TẠI VIỆT NAM?
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp vải địa kỹ thuật ART, tuy nhiên để lựa chọn được nhà cung cấp uy tín, đảm bảo chất lượng sản phẩm, giá thành cạnh tranh và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu là điều vô cùng quan trọng.
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu địa kỹ thuật, CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG KHÁNH hiện là đối tác cung cấp vật liệu cho nhiều dự án giao thông, hạ tầng và xử lý nền đất yếu trên toàn quốc.
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG KHÁNH
- Địa chỉ: Số 2, Ngõ 46/15 Đường Yên Hòa, Tổ 14, Yên Nghĩa, Hà Nội
- VPGD: Số 8/C49 KĐT Glixemco, Phường Dương Nội, TP. Hà Nội
- Điện thoại: 024 8588 5828
- Hotline: 0936 488 860
- Website: truongkhanh.com.vn
- Email: info.truongkhanh@gmail.com
Liên hệ ngay để được tư vấn lựa chọn chủng loại Neoweb phù hợp và nhận báo giá nhanh chóng cho từng công trình cụ thể.


Gọi điện
Messenger
Zalo