BÁO GIÁ NEOWEB 445-200 NĂM 2026 - Báo giá cập nhật cạnh tranh từ nhà sản xuất, vật liệu đáp ứng theo yêu cầu trong TCVN10544-1:2026
BÁO GIÁ NEOWEB 445-200 NĂM 2026
1. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA NEOWEB 445-200
Vật liệu ô ngăn hình mạng neoweb 445-200 được sản xuất từ vật liệu Nano Composite Polymeric Alloy (PCA) – vật liệu polymer kỹ thuật có khả năng chịu kéo cao, bền trong điều kiện nhiệt độ và tải trọng thay đổi.
Các thông số cơ bản:
|
STT |
Thông số |
Giá trị |
|
1 |
Tên sản phẩm |
Neoweb 445-200 |
|
2 |
Nguyên liệu sản xuất |
Nano Composite Polymeric Alloy (PCA) |
|
3 |
Khoảng cách mối hàn |
445 mm |
|
4 |
Chiều cao ô ngăn |
200 mm |
|
5 |
Kích thước ô khi căng |
290 x 340 mm |
2. ỨNG DỤNG CỦA NEOWEB 445-200
Vật liệu ô ngăn hình mạng neoweb 445-200 thường được sử dụng trong các giải pháp gia cố mái taluy, đặc biệt phù hợp với các mái có độ dốc từ m = 0.75 trở xuống.
Ngoài ứng dụng gia cố mái Taluy, Vật liệu ô ngăn hình mạng neoweb 445-200 còn có thể được sử dụng trong một số ứng dụng làm tường chắn với các vật liệu chèn lấp vào ô ngăn là các vật liệu có cốt liệu chèn là đá dăm, cuội sỏi (Mục 6.1.3 Trong TCVN 10544-2:2026)
Các ứng dụng phổ biến sử dụng vật liệu ô ngăn hình mạng neoweb 445-200:
- Neoweb gia cố mái taluy đường giao thông chèn đất trồng cỏ: Ô ngăn hình mạng neoweb giúp tạo thành hệ thống ô ngăn liên kết, giữ vật liệu chèn trong từng ô, hạn chế hiện tượng trượt, xói rửa do nước mưa và tác động môi trường. Độ dốc mái tối đa m = 0.75 (Tham khảo Phụ lục B trong TCVN 10544-2:2026)
- Neoweb gia cố mái đê, mái kênh thủy lợi chèn bê tông: Giải pháp Ô ngăn hình mạng neoweb sử dụng cho các công trình mái kênh chèn lấp bê tông thay thế cho các giải pháp đổ bê tông tại chỗ, tấm lát bê tông. Áp dụng cho các công trình kênh dẫn nước có độ dốc dọc và vận tốc dòng chảy lớn. Độ dốc mái tối đa m = 0.75 (Tham khảo Phụ lục B trong TCVN 10544-2:2026).
- Neoweb làm tường chắn: làm các tường chắn trọng lực, tường chắn gia cố có sử dụng các vật liệu hạt rời để chèn lấp vào ô ngăn.
Một số kết cấu điển hình:
- Neoweb 445-200 + chèn đất trồng cỏ dày 22 - 25 cm tạo cảnh quan xanh
- Neoweb 445-200 + bê tông chiều dày trung bình từ 22 - 25cm bảo vệ mái kênh/ mái hồ chứa nước có độ dốc m = 0.75 trở xuống. Gia cố các cửa xả nước của các hồ chứa nước, kênh dẫn nước có độ dốc dọc lớn.
- Neoweb 445-200 xếp thành các lớp chèn lấp đá dăm, cuội sỏi để xây dựng các tường chắn, bờ kè, mái kênh mương đứng.
3. CÁC LOẠI NEOWEB 445-200 (LOẠI A, B, C, D)
Ô ngăn hình mạng neoweb 445-200 được phân loại theo loại vật liệu gồm A, B, C, D dựa trên giới hạn chảy và khả năng chịu lực của thành vách ô ngăn.
Neoweb 445-200 loại A
- Khả năng chịu lực tiêu chuẩn.
- Phù hợp các công trình bảo vệ mái taluy, mái kênh, chống xói mòn có độ dốc nhỏ và chiều dài mái nhỏ thường nhỏ hơn 3m.
Neoweb 445-200 loại B
- Có cường độ cao hơn loại A.
- Phù hợp các công trình bảo vệ mái taluy, mái kênh, chống xói mòn có độ dốc nhỏ và chiều dài mái trung bình thường từ 3 – 6m.
Neoweb 445-200 loại C
- Cường độ chịu kéo lớn.
- Phù hợp các công trình bảo vệ mái taluy, mái kênh, chống xói mòn có độ dốc nhỏ và chiều dài mái lớn từ 4 – 8m.
- Áp dụng cho các công trình có vận tốc dòng chảy lớn.
Neoweb 445-200 loại D
- Là dòng có yêu cầu cường độ cao nhất.
- Phù hợp các công trình bảo vệ mái taluy, mái kênh, chống xói mòn có độ dốc nhỏ và chiều dài mái lớn từ 10m.
- Áp dụng cho các công trình có vận tốc dòng chảy lớn.
Trường hợp sử dụng neoweb 445-200 gia cố mái chèn đất trồng cỏ: Việc lựa chọn loại A, B, C hay D phụ thuộc vào thiết kế kỹ thuật, chiều cao mái, độ dốc mái, tải trọng và điều kiện địa chất thực tế.
|
|
LOẠI NEOWEB |
|||
|
A |
B |
C |
D |
|
|
Góc dốc lớn nhất theo phương ngang α(0) |
Chiều cao mái lớn nhất m |
Chiều cao mái lớn nhất m |
Chiều cao mái lớn nhất m |
Chiều cao mái lớn nhất m |
|
340 |
4 |
6 |
8 |
10 |
|
450 |
- |
4 |
6 |
8 |
|
530 |
- |
2 |
4 |
6 |
|
CHÚ THÍCH 1: Chiều cao và kích thước ô ngăn tùy thuộc vào yêu cầu thiết kế CHÚ THÍCH 2: Mật độ cọc neo (cái/m2) tùy thuộc theo thiết kế CHÚ THÍCH 3: Lựa chọn sơ bộ loại neoweb theo bảng này chỉ mang tính tham khảo còn kết quả cụ thể cuối cùng dựa vào kiểm toán và tính toán thiết kế chi tiết cũng như phụ thuộc vào từng yêu cầu đặc thù của từng công trình cụ thể. |
||||
Trường hợp neoweb 445-200 gia cố bảo vệ mái kênh chèn bê tông: Lựa chọn loại neoweb A, B, C và D (Loại A B C D tham chiếu tới TCVN 10544-1:2025 về vật liệu neoweb) theo góc nghiêng của mái kênh so với phương ngang và vận tốc dòng chảy lớn nhất
|
|
LOẠI NEOWEB |
|||
|
A |
B |
C |
D |
|
|
Góc dốc của mái theo phương ngang lớn nhất |
Vận tốc dòng chảy lớn nhất m/s |
Vận tốc dòng chảy lớn nhất m/s |
Vận tốc dòng chảy lớn nhất m/s |
Vận tốc dòng chảy lớn nhất m/s |
|
340 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
450 |
- |
2 |
3 |
4 |
|
630 |
- |
1 |
2 |
3 |
|
CHÚ THÍCH 1: Lựa chọn sơ bộ loại neoweb theo bảng này chỉ mang tính tham khảo còn kết quả cụ thể cuối cùng dựa vào kiểm toán và tính toán thiết kế chi tiết cũng như phụ thuộc vào từng yêu cầu đặc thù của từng công trình cụ thể CHÚ THÍCH 2: Loại A, B, C, D của neoweb được quy định cụ thể tại tiêu chuẩn TCVN 10544-1:2025 |
||||
Trường hợp neoweb 445-200 làm tường chắn: Việc lựa chọn loại A, B, C hay D phụ thuộc vào thiết kế kỹ thuật, chiều cao mái, độ dốc mái, tải trọng và điều kiện địa chất thực tế. Tham khảo việc lựa chọn loại neoweb theo bảng sau (Bảng 4 trong TCVN 10544-2:2026):
|
|
LOẠI NEOWEB |
|||
|
A |
B |
C |
D |
|
|
Góc nghiên theo phương ngang lớn nhất của mặt tường (0) |
Chiều cao tường lớn nhất (m) |
Chiều cao tường lớn nhất (m) |
Chiều cao tường lớn nhất (m) |
Chiều cao tường lớn nhất (m) |
|
630 |
2 |
4 |
6 |
8 |
|
760 |
- |
3 |
5 |
7 |
|
810 |
- |
- |
4 |
6 |
|
CHÚ THÍCH 1: Lựa chọn sơ bộ loại neoweb theo bảng này chỉ mang tính tham khảo còn kết quả cụ thể cuối cùng dựa vào kiểm toán và tính toán thiết kế chi tiết cũng như phụ thuộc vào từng yêu cầu đặc thù của từng công trình cụ thể; CHÚ THÍCH 2: Loại A, B, C, D của neoweb được quy định cụ thể tại tiêu chuẩn TCVN 10544-1:2025. |
||||
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật neoweb 445-200 loại A, B, C, D như bảng bên dưới:

4. BẢNG GIÁ NEOWEB 445-200
BÁO GIÁ NEOWEB 445-200 MỚI NHẤT 2026 phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
- Chủng loại vật liệu (A, B, C, D);
- Số lượng đặt hàng;
- Điều kiện vận chuyển;
- Tiến độ cấp hàng;
- Điều kiện thanh toán.
Bảng giá tham khảo:
|
STT |
Tên sản phẩm |
Đơn giá tham khảo |
Khối lượng |
|
1 |
Neoweb 445-200 loại A |
245.000 - 270.000 VNĐ/m2 |
> 5.000 m2 |
|
2 |
Neoweb 445-200 loại B |
270.000 - 285.000 VNĐ/m2 |
> 5.000 m2 |
|
3 |
Neoweb 445-200 loại C |
285.000 - 305.000 VNĐ/m2 |
> 5.000 m2 |
|
4 |
Neoweb 445-200 loại D |
310.000 - 340.000 VNĐ/m2 |
> 5.000 m2 |
Để có BÁO GIÁ NEOWEB 445-200 NĂM 2026 chính xác, kính đề nghị Quý khách hàng cung cấp cho Công ty chúng tôi các hồ sơ liên quan đến bản vẽ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật và địa điểm công trình, Công ty chúng tôi sẽ gửi đến Quý khách hàng sản phẩm với giá cả hợp lý và phải chăng nhất phù hợp với nhu cầu của Quý khách hàng.
KẾT LUẬN
Quý Khách hàng, Chủ đầu tư, Đơn vị tư vấn thiết kế và Nhà thầu có nhu cầu tư vấn kỹ thuật, thiết kế giải pháp hoặc nhận BÁO GIÁ NEOWEB 445-200 NĂM 2026, vui lòng liên hệ Công ty Cổ phần Dịch vụ và Công nghệ Trường Khánh – đơn vị có hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp vật liệu địa kỹ thuật và các giải pháp gia cố bằng Ô ngăn hình mạng Neoweb.
Với phương châm "HỢP TÁC – SẺ CHIA – CÙNG PHÁT TRIỂN", chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng Quý Khách hàng trong việc lựa chọn giải pháp kỹ thuật tối ưu, đảm bảo hiệu quả kinh tế, chất lượng công trình và tiến độ thi công.
Trường Khánh mong muốn góp phần đưa giải pháp Neoweb đến với nhiều dự án giao thông, thủy lợi, năng lượng, môi trường và hạ tầng kỹ thuật trên khắp Việt Nam.
Mọi thông tin tư vấn và báo giá, xin vui lòng liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG KHÁNH
- Địa chỉ: Số 2, Ngõ 46/15 Đường Yên Hòa, Tổ 14, Yên Nghĩa, Hà Nội.
- VPGD: Số 8/ C49 KĐT Glixemco, Phường Dương Nội , Tp. Hà Nội.
- Điện thoại: 024 8588 5828 - Hotline: 0936488860
- Website: www.truongkhanh.com.vn - Email: info.truongkhanh@gmail.com


Gọi điện
Messenger
Zalo