BÁO GIÁ NEOWEB 356-75 NĂM 2026 - Báo giá cập nhật cạnh tranh từ nhà sản xuất, vật liệu đáp ứng theo yêu cầu trong TCVN10544-1:2026
BÁO GIÁ NEOWEB 660-100 MỚI NHẤT 2026
BÁO GIÁ NEOWEB 356-75 MỚI NHẤT 2026
Vật liệu ô ngăn hình mạng neoweb 356-75 (PCA Geocell 356-75) được đánh giá là giải pháp gia cố bề mặt mái dốc/ mái taluy hiệu quả, giúp ổn định đất, hạn chế xói mòn và tăng độ bền cho công trình. Độ dốc của mái có thể đạt từ m=1 trở xuống.
Giải pháp giúp thay thế các giải pháp bảo vệ mái taluy truyền thống như: Ô bê tông trồng cỏ, Tấm lát bê tông, Bê tông đổ tại chỗ.
1. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA NEOWEB 356-75
Vật liệu ô ngăn hình mạng neoweb 660-100 được sản xuất từ vật liệu Nano Composite Polymeric Alloy – vật liệu polymer kỹ thuật có khả năng chịu kéo cao, bền trong điều kiện nhiệt độ và tải trọng thay đổi.
Các thông số cơ bản:
|
STT |
Thông số |
Giá trị |
|
1 |
Tên sản phẩm |
Neoweb 356-75 |
|
2 |
Nguyên liệu sản xuất |
Nano Composite Polymeric Alloy |
|
3 |
Khoảng cách mối hàn |
356 mm |
|
4 |
Chiều cao ô ngăn |
75 mm |
|
5 |
Kích thước ô khi căng |
224 x 260 mm |
2. ỨNG DỤNG CỦA NEOWEB 356-75
Vật liệu ô ngăn hình mạng neoweb 356-75 thường được sử dụng trong các giải pháp gia cố mái taluy, đặc biệt phù hợp với các mái có độ dốc từ m = 1 trở lên.
Neoweb gia cố bảo vệ mái đê
Các ứng dụng phổ biến:
Neoweb gia cố mái taluy đường giao thông chèn đất trồng cỏ.
Ô ngăn hình mạng neoweb giúp tạo thành hệ thống ô ngăn liên kết, giữ vật liệu chèn trong từng ô, hạn chế hiện tượng trượt, xói rửa do nước mưa và tác động môi trường.
Neoweb gia cố mái đê, mái kênh thủy lợi chèn bê tông
Giải pháp Ô ngăn hình mạng neoweb sử dụng cho các công trình mái kênh chèn lấp bê tông thay thế cho các giải pháp đổ bê tông tại chỗ, tấm lát bê tông.
Một số kết cấu điển hình:
- Neoweb 356-75 + chèn đất trồng cỏ dày 12cm.
- Neoweb 356-75 + bê tông chiều dày trung bình từ 10 - 12cm bảo vệ mái kênh/ mái hồ chứa nước có độ dốc m=1 trở lên
3. CÁC LOẠI NEOWEB 356-75 (LOẠI A, B, C, D)
Ô ngăn hình mạng neoweb 356-75 được phân loại theo loại vật liệu gồm A, B, C, D dựa trên giới hạn chảy và khả năng chịu lực của thành vách ô ngăn.
Neoweb 356-75 loại A
- Khả năng chịu lực tiêu chuẩn.
- Phù hợp các công trình bảo vệ mái taluy, mái kênh, chống xói mòn có độ dốc nhỏ và chiều dài mái nhỏ thường nhỏ hơn 3m.
Neoweb 356-75 loại B
- Có cường độ cao hơn loại A.
- Phù hợp các công trình bảo vệ mái taluy, mái kênh, chống xói mòn có độ dốc nhỏ và chiều dài mái trung bình thường từ 3 – 6m.
Neoweb 356-75 loại C
- Cường độ chịu kéo lớn.
- Phù hợp các công trình bảo vệ mái taluy, mái kênh, chống xói mòn có độ dốc nhỏ và chiều dài mái lớn từ 6 – 10m.
- Áp dụng cho các công trình có vận tốc dòng chảy lớn.
Neoweb 356-75 loại D
- Là dòng có yêu cầu cường độ cao nhất.
- Phù hợp các công trình bảo vệ mái taluy, mái kênh, chống xói mòn có độ dốc nhỏ và chiều dài mái lớn từ10m.
- Áp dụng cho các công trình có vận tốc dòng chảy lớn.
Việc lựa chọn loại A, B, C hay D phụ thuộc vào thiết kế kỹ thuật, chiều cao mái, độ dốc mái, tải trọng và điều kiện địa chất thực tế.
|
|
LOẠI NEOWEB |
|||
|
A |
B |
C |
D |
|
|
Góc dốc lớn nhất theo phương ngang α(0) |
Chiều cao mái lớn nhất m |
Chiều cao mái lớn nhất m |
Chiều cao mái lớn nhất m |
Chiều cao mái lớn nhất m |
|
340 |
4 |
6 |
8 |
10 |
|
450 |
- |
4 |
6 |
8 |
|
530 |
- |
2 |
4 |
6 |
|
CHÚ THÍCH 1: Chiều cao và kích thước ô ngăn tùy thuộc vào yêu cầu thiết kế CHÚ THÍCH 2: Mật độ cọc neo (cái/m2) tùy thuộc theo thiết kế CHÚ THÍCH 3: Lựa chọn sơ bộ loại neoweb theo bảng này chỉ mang tính tham khảo còn kết quả cụ thể cuối cùng dựa vào kiểm toán và tính toán thiết kế chi tiết cũng như phụ thuộc vào từng yêu cầu đặc thù của từng công trình cụ thể. |
||||
Bảng chỉ tiêu kỹ thuật neoweb 356-75 loại A, B, C, D như bảng bên dưới:
|
STT |
Chỉ tiêu |
Loại neoweb (PCA Geocell) |
Dung sai |
PP Thử nghiệm |
|||
|
A |
B |
C |
D |
||||
|
1 |
Tỷ trọng - g/cm3 |
0.94~0.965 |
7% |
ASTM D1505, |
|||
|
2 |
Chiều dày của rải - mm |
≥ 1 |
≥ 1 |
≥ 1 |
≥ 1 |
|
ASTM D5199 |
|
3 |
Cường độ tách mối hàn – kN/m |
≥ 14 |
≥ 16 |
≥ 18 |
≥ 22 |
7% |
ISO 13426 |
|
4 |
Cường độ chịu kéo của rải đục lỗ – kN/m |
≥ 14 |
≥ 16 |
≥ 18 |
≥ 22 |
7% |
ASTM D6992 |
|
5 |
Khả năng làm việc trong các điều kiện nhiệt độ khác nhau – Mô đun tích lũy ở các nhiệt độ: + 30 0C |
≥ 750 |
≥ 750 |
≥ 750 |
≥ 750 |
7% |
ISO 6721 or |
|
6 |
Thời gian cảm ứng oxi hóa OIT - Phút |
≥ 100 |
≥ 100 |
≥ 100 |
≥ 300 |
7% |
ASTM D3895 |
|
7 |
Hệ số giãn nở nhiệt CTE - Ppm/0C |
≤ 150 |
≤ 150 |
≤ 150 |
≤ 150 |
7% |
ASTM D5885 |
|
8 |
Độ bền kéo theo phương pháp đẳng nhiệt – SIM Test |
≤ 3% |
≤ 3% |
≤ 3% |
≤ 3% |
7% |
ASTM D6992 |
4. BẢNG GIÁ NEOWEB 356-75
BÁO GIÁ NEOWEB 356-75 MỚI NHẤT 2026 phụ thuộc vào nhiều yếu tố:
- Chủng loại vật liệu (A, B, C, D);
- Số lượng đặt hàng;
- Điều kiện vận chuyển;
- Tiến độ cấp hàng;
- Điều kiện thanh toán.
Bảng giá tham khảo:
|
STT |
Tên sản phẩm |
Đơn giá tham khảo |
Khối lượng |
|
1 |
Neoweb 356-75 loại A |
95.000 - 110.000 VNĐ/m2 |
> 5.000 m2 |
|
2 |
Neoweb 356-75 loại B |
110.000 - 125.000 VNĐ/m2 |
> 5.000 m2 |
|
3 |
Neoweb 356-75 loại C |
125.000 - 130.000 VNĐ/m2 |
> 5.000 m2 |
|
4 |
Neoweb 356-75 loại D |
130.000 - 140.000 VNĐ/m2 |
> 5.000 m2 |
Để có BÁO GIÁ NEOWEB 356-75 NĂM 2026 chính xác, kính đề nghị Quý khách hàng cung cấp cho Công ty chúng tôi các hồ sơ liên quan đến bản vẽ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật và địa điểm công trình, Công ty chúng tôi sẽ gửi đến Quý khách hàng sản phẩm với giá cả hợp lý và phải chăng nhất phù hợp với nhu cầu của Quý khách hàng.
KẾT LUẬN
Quý Khách hàng, Chủ đầu tư, Đơn vị tư vấn thiết kế và Nhà thầu có nhu cầu tư vấn kỹ thuật, thiết kế giải pháp hoặc nhận BÁO GIÁ NEOWEB 356-75 NĂM 2026, vui lòng liên hệ Công ty Cổ phần Dịch vụ và Công nghệ Trường Khánh – đơn vị có hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp vật liệu địa kỹ thuật và các giải pháp gia cố bằng Ô ngăn hình mạng Neoweb.
Với phương châm "HỢP TÁC – SẺ CHIA – CÙNG PHÁT TRIỂN", chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng Quý Khách hàng trong việc lựa chọn giải pháp kỹ thuật tối ưu, đảm bảo hiệu quả kinh tế, chất lượng công trình và tiến độ thi công.
Trường Khánh mong muốn góp phần đưa giải pháp Neoweb đến với nhiều dự án giao thông, thủy lợi, năng lượng, môi trường và hạ tầng kỹ thuật trên khắp Việt Nam.
Mọi thông tin tư vấn và báo giá, xin vui lòng liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ VÀ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG KHÁNH
- Địa chỉ: Số 2, Ngõ 46/15 Đường Yên Hòa, Tổ 14, Yên Nghĩa, Hà Nội.
- VPGD: Số 8/ C49 KĐT Glixemco, Phường Dương Nội , Tp. Hà Nội.
- Điện thoại: 024 8588 5828 - Hotline: 0936488860
- Website: www.truongkhanh.com.vn - Email: info.truongkhanh@gmail.com


Gọi điện
Messenger
Zalo